辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "quá trình" (1件)

quá trình
play
日本語 名過程
マイ単語
Thành công là một quá trình dài.
成功は長い過程だ。

swap_horiz 類語検索結果 "quá trình" (1件)

giấy chứng nhận quá trình tham gia giao thông
play
日本語 名運転経歴証明書
マイ単語

format_quote フレーズ検索結果 "quá trình" (13件)

quá trình điều trị
治療過程
Thành công là một quá trình dài.
成功は長い過程だ。
Nhiều vấn đề đã phát sinh trong quá trình thực hiện.
実施中に多くの問題が発生した。
Họ giám sát quá trình sản xuất.
彼らは生産過程を監視する。
tàu khu trục USS Truxtun va chạm với tàu hậu cần USNS Supply trong quá trình tiếp dầu trên biển.
駆逐艦USSトラクスタンは、洋上給油中に補給艦USNSサプライと衝突した。
tàu khu trục USS Truxtun va chạm với tàu hậu cần USNS Supply trong quá trình tiếp dầu trên biển.
駆逐艦USSトラクスタンは、洋上給油中に補給艦USNSサプライと衝突した。
Trong quá trình tiếp dầu trên biển, chiến hạm và tàu hậu cần Mỹ phải di chuyển song song.
洋上給油の際、米国の軍艦と補給艦は並行して移動する必要がある。
Quá trình hiện đại hóa đất nước đang diễn ra nhanh chóng.
国の近代化プロセスは急速に進んでいます。
Tháo gỡ các điểm nghẽn trong quá trình phát triển.
発展プロセスにおけるボトルネックを解消する。
Động thái này được xem là một bước tiến quan trọng trong quá trình hòa bình.
この動きは和平プロセスにおける重要な一歩と見なされている。
Việt Nam đang đẩy mạnh quá trình hội nhập quốc tế.
ベトナムは国際統合のプロセスを推進しています。
Thất bại đã làm dấy lên hy vọng rằng quá trình có thể được thúc đẩy.
その失敗は、プロセスが推進されるかもしれないという希望を抱かせた。
Mỗi bên lại theo đuổi những toan tính riêng trong quá trình đàm phán.
各当事者は交渉プロセスにおいて独自の思惑を追求している。